лему́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Ma ki, vượn cáo, hồ hầu, hồ viênLemur
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лему́р | лему́ры |
| Sinh cách | лему́ра | лему́ров |
| Tặng cách | лему́ру | лему́рам |
| Đối cách | лему́ра | лему́ров |
| Công cụ cách | лему́ром | лему́рами |
| Giới cách | лему́ре | лему́рах |