ле́карша
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- nữ bác sĩ, thầy thuốc nữ, nữ lang băm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́карша | ле́карши |
| Sinh cách | ле́карши | ле́карш |
| Tặng cách | ле́карше | ле́каршам |
| Đối cách | ле́каршу | ле́карш |
| Công cụ cách | ле́каршей, ле́каршею | ле́каршами |
| Giới cách | ле́карше | ле́каршах |