лейтена́нт лейтенант

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Trung úy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлейтена́нтлейтена́нты
Sinh cáchлейтена́нталейтена́нтов
Tặng cáchлейтена́нтулейтена́нтам
Đối cáchлейтена́нталейтена́нтов
Công cụ cáchлейтена́нтомлейтена́нтами
Giới cáchлейтена́нтелейтена́нтах

Ví dụ

  • младший лейтенант
    thiếu úy
  • старший лейтенант
    thượng úy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa