лежа́чий лежачий

tính từ

Nghĩa

  1. Nằm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлежа́чийлежа́чеележа́чаялежа́чие
Sinh cáchлежа́чеголежа́чеголежа́чейлежа́чих
Tặng cáchлежа́чемулежа́чемулежа́чейлежа́чим
Đối cáchлежа́чий, лежа́чеголежа́чеележа́чуюлежа́чие, лежа́чих
Công cụ cáchлежа́чимлежа́чимлежа́чей, лежа́чеюлежа́чими
Giới cáchлежа́чемлежа́чемлежа́чейлежа́чих
Dạng ngắnлежа́члежа́чележа́чалежа́чи

Ví dụ

  • лежачий больной
    bệnh nhân liệt giường, người bệnh nặng không ngồi dậy được
  • в лежачийем положении
    trong thế nằm
  • лежачий его не бьют
    không ai đánh kẻ đã chịu thua, đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại (погов.)