лежа́чий
tính từ
Nghĩa
- Nằm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лежа́чий | лежа́чее | лежа́чая | лежа́чие |
| Sinh cách | лежа́чего | лежа́чего | лежа́чей | лежа́чих |
| Tặng cách | лежа́чему | лежа́чему | лежа́чей | лежа́чим |
| Đối cách | лежа́чий, лежа́чего | лежа́чее | лежа́чую | лежа́чие, лежа́чих |
| Công cụ cách | лежа́чим | лежа́чим | лежа́чей, лежа́чею | лежа́чими |
| Giới cách | лежа́чем | лежа́чем | лежа́чей | лежа́чих |
| Dạng ngắn | лежа́ч | лежа́че | лежа́ча | лежа́чи |
Ví dụ
- лежачий больнойbệnh nhân liệt giường, người bệnh nặng không ngồi dậy được
- в лежачийем положенииtrong thế nằm
- лежачий его не бьютkhông ai đánh kẻ đã chịu thua, đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại (погов.)