леденя́щий леденящий

tính từ

Nghĩa

  1. Lạnh buốt, lạnh tê
  2. tê tái, lạnh ngườilàm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchледеня́щийледеня́щееледеня́щаяледеня́щие
Sinh cáchледеня́щеголеденя́щеголеденя́щейледеня́щих
Tặng cáchледеня́щемуледеня́щемуледеня́щейледеня́щим
Đối cáchледеня́щий, леденя́щеголеденя́щееледеня́щуюледеня́щие, леденя́щих
Công cụ cáchледеня́щимледеня́щимледеня́щей, леденя́щеюледеня́щими
Giới cáchледеня́щемледеня́щемледеня́щейледеня́щих
Dạng ngắnледеня́щледеня́щеледеня́щаледеня́щи

Ví dụ

  • леденящийее дыхание ветра
    gió thổi lạnh buốt
  • леденящий взгляд
    cái nhìn lạnh như tiền
  • леденящий ужас
    nỗi khiếp sợ lạnh người

ледени́ть леденить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . đông lại, làm. . . hóa băng
  2. để lạnh, ướp lạnhзамораживать

Chia động từ

Hiện tại
яледеню́
тыледени́шь
он / она / оноледени́т
мыледени́м
выледени́те
ониледеня́т
Quá khứ
Giống đựcледени́л
Giống cáiледени́ла
Giống trungледени́ло
Số nhiềuледени́ли
Mệnh lệnh
Số ítледени́
Số nhiềuледени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngледеня́щийледени́вший
Bị độngледенимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từледеня́леденив, леденивши