леденя́щий
tính từ
Nghĩa
- Lạnh buốt, lạnh tê
- tê tái, lạnh ngườilàm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | леденя́щий | леденя́щее | леденя́щая | леденя́щие |
| Sinh cách | леденя́щего | леденя́щего | леденя́щей | леденя́щих |
| Tặng cách | леденя́щему | леденя́щему | леденя́щей | леденя́щим |
| Đối cách | леденя́щий, леденя́щего | леденя́щее | леденя́щую | леденя́щие, леденя́щих |
| Công cụ cách | леденя́щим | леденя́щим | леденя́щей, леденя́щею | леденя́щими |
| Giới cách | леденя́щем | леденя́щем | леденя́щей | леденя́щих |
| Dạng ngắn | леденя́щ | леденя́ще | леденя́ща | леденя́щи |
Ví dụ
- леденящийее дыхание ветраgió thổi lạnh buốt
- леденящий взглядcái nhìn lạnh như tiền
- леденящий ужасnỗi khiếp sợ lạnh người