ледени́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . đông lại, làm. . . hóa băng
- để lạnh, ướp lạnhзамораживать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | леденю́ |
| ты | ледени́шь |
| он / она / оно | ледени́т |
| мы | ледени́м |
| вы | ледени́те |
| они | леденя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ледени́л |
| Giống cái | ледени́ла |
| Giống trung | ледени́ло |
| Số nhiều | ледени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ледени́ |
| Số nhiều | ледени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | леденя́щий | ледени́вший |
| Bị động | леденимый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | леденя́ | леденив, леденивши |