ледени́вший леденивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm lạnh buốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchледени́вшийледени́вшееледени́вшаяледени́вшие
Sinh cáchледени́вшеголедени́вшеголедени́вшейледени́вших
Tặng cáchледени́вшемуледени́вшемуледени́вшейледени́вшим
Đối cáchледени́вшего, ледени́вшийледени́вшееледени́вшуюледени́вших, ледени́вшие
Công cụ cáchледени́вшимледени́вшимледени́вшей, ледени́вшеюледени́вшими
Giới cáchледени́вшемледени́вшемледени́вшейледени́вших

ледени́ть леденить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . đông lại, làm. . . hóa băng
  2. để lạnh, ướp lạnhзамораживать

Chia động từ

Hiện tại
яледеню́
тыледени́шь
он / она / оноледени́т
мыледени́м
выледени́те
ониледеня́т
Quá khứ
Giống đựcледени́л
Giống cáiледени́ла
Giống trungледени́ло
Số nhiềuледени́ли
Mệnh lệnh
Số ítледени́
Số nhiềuледени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngледеня́щийледени́вший
Bị độngледенимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từледеня́леденив, леденивши