ледене́вший леденевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đóng băng, lạnh cóng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchледене́вшийледене́вшееледене́вшаяледене́вшие
Sinh cáchледене́вшеголедене́вшеголедене́вшейледене́вших
Tặng cáchледене́вшемуледене́вшемуледене́вшейледене́вшим
Đối cáchледене́вшего, ледене́вшийледене́вшееледене́вшуюледене́вших, ледене́вшие
Công cụ cáchледене́вшимледене́вшимледене́вшей, ледене́вшеюледене́вшими
Giới cáchледене́вшемледене́вшемледене́вшейледене́вших

ледене́ть леденеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cóng, lạnh cóng, lạnh buốtзамерзать, коченеть
  2. Đóng băng
  3. đờ người ra, sững sờ ra, lặng người điцепенеть

Chia động từ

Hiện tại
яледене́ю
тыледене́ешь
он / она / оноледене́ет
мыледене́ем
выледене́ете
ониледене́ют
Quá khứ
Giống đựcледене́л
Giống cáiледене́ла
Giống trungледене́ло
Số nhiềuледене́ли
Mệnh lệnh
Số ítледене́й
Số nhiềuледене́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngледене́ющийледене́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từледене́яледенев, леденевши

Ví dụ

  • руки леденетьеют
    tay cóng, [đôi] tay lạnh cóng
  • леденеть от ужаса
    đờ người ra vì khiếp sợ, lạnh người đi