ледене́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đóng băng, lạnh cóng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ледене́вший | ледене́вшее | ледене́вшая | ледене́вшие |
| Sinh cách | ледене́вшего | ледене́вшего | ледене́вшей | ледене́вших |
| Tặng cách | ледене́вшему | ледене́вшему | ледене́вшей | ледене́вшим |
| Đối cách | ледене́вшего, ледене́вший | ледене́вшее | ледене́вшую | ледене́вших, ледене́вшие |
| Công cụ cách | ледене́вшим | ледене́вшим | ледене́вшей, ледене́вшею | ледене́вшими |
| Giới cách | ледене́вшем | ледене́вшем | ледене́вшей | ледене́вших |