легча́ющий легчающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nhẹ bớt, đang dịu bớt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлегча́ющийлегча́ющеелегча́ющаялегча́ющие
Sinh cáchлегча́ющеголегча́ющеголегча́ющейлегча́ющих
Tặng cáchлегча́ющемулегча́ющемулегча́ющейлегча́ющим
Đối cáchлегча́ющего, легча́ющийлегча́ющеелегча́ющуюлегча́ющих, легча́ющие
Công cụ cáchлегча́ющимлегча́ющимлегча́ющей, легча́ющеюлегча́ющими
Giới cáchлегча́ющемлегча́ющемлегча́ющейлегча́ющих

легча́ть легчать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Yếu đi, giảm bớt

Chia động từ

Hiện tại
ялегча́ю
тылегча́ешь
он / она / онолегча́ет
мылегча́ем
вылегча́ете
онилегча́ют
Quá khứ
Giống đựcлегча́л
Giống cáiлегча́ла
Giống trungлегча́ло
Số nhiềuлегча́ли
Mệnh lệnh
Số ítлегча́й
Số nhiềuлегча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлегча́ющийлегча́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлегча́ялегчав, легчавши