легча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể полегча́тьthấy nhẹ hơn, đỡ hơn
Nghĩa
- Yếu đi, giảm bớt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | легча́ю |
| ты | легча́ешь |
| он / она / оно | легча́ет |
| мы | легча́ем |
| вы | легча́ете |
| они | легча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | легча́л |
| Giống cái | легча́ла |
| Giống trung | легча́ло |
| Số nhiều | легча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | легча́й |
| Số nhiều | легча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | легча́ющий | легча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | легча́я | легчав, легчавши |