легио́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Quân đoàn lê dương
- Rất đôn, rất nhiều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | легио́н | легио́ны |
| Sinh cách | легио́на | легио́нов |
| Tặng cách | легио́ну | легио́нам |
| Đối cách | легио́н | легио́ны |
| Công cụ cách | легио́ном | легио́нами |
| Giới cách | легио́не | легио́нах |
Ví dụ
- имя им легионloại đó thì nhiều vô kể, thứ đò thì vô thiên lủng