легио́н легион

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Quân đoàn lê dương
  2. Rất đôn, rất nhiều

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлегио́нлегио́ны
Sinh cáchлегио́налегио́нов
Tặng cáchлегио́нулегио́нам
Đối cáchлегио́нлегио́ны
Công cụ cáchлегио́номлегио́нами
Giới cáchлегио́нелегио́нах

Ví dụ

  • имя им легион
    loại đó thì nhiều vô kể, thứ đò thì vô thiên lủng