легализова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- hợp pháp hóa, làm hợp pháp, công nhận hợp pháp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | легализу́ю |
| ты | легализу́ешь |
| он / она / оно | легализу́ет |
| мы | легализу́ем |
| вы | легализу́ете |
| они | легализу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | легализова́л |
| Giống cái | легализова́ла |
| Giống trung | легализова́ло |
| Số nhiều | легализова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | легализу́й |
| Số nhiều | легализу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | легализу́ющий | легализова́вший |
| Bị động | легализуемый | легализо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | легализу́я | легализовав, легализовавши |