леве́вший левевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngả sang cánh tả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлеве́вшийлеве́вшеелеве́вшаялеве́вшие
Sinh cáchлеве́вшеголеве́вшеголеве́вшейлеве́вших
Tặng cáchлеве́вшемулеве́вшемулеве́вшейлеве́вшим
Đối cáchлеве́вшего, леве́вшийлеве́вшеелеве́вшуюлеве́вших, леве́вшие
Công cụ cáchлеве́вшимлеве́вшимлеве́вшей, леве́вшеюлеве́вшими
Giới cáchлеве́вшемлеве́вшемлеве́вшейлеве́вших

леве́ть леветь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trở nên tả hơn, thiên tả, khuynh tả

Chia động từ

Hiện tại
ялеве́ю
тылеве́ешь
он / она / онолеве́ет
мылеве́ем
вылеве́ете
онилеве́ют
Quá khứ
Giống đựcлеве́л
Giống cáiлеве́ла
Giống trungлеве́ло
Số nhiềuлеве́ли
Mệnh lệnh
Số ítлеве́й
Số nhiềuлеве́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлеве́ющийлеве́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлеве́ялевев, левевши