лебя́жий
tính từ
Nghĩa
- Thiên nga
- thiên ngagiống
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лебя́жий | лебя́жье | лебя́жья | лебя́жьи |
| Sinh cách | лебя́жьего | лебя́жьего | лебя́жьей | лебя́жьих |
| Tặng cách | лебя́жьему | лебя́жьему | лебя́жьей | лебя́жьим |
| Đối cách | лебя́жий, лебя́жьего | лебя́жье | лебя́жью | лебя́жьи, лебя́жьих |
| Công cụ cách | лебя́жьим | лебя́жьим | лебя́жьей, лебя́жьею | лебя́жьими |
| Giới cách | лебя́жьем | лебя́жьем | лебя́жьей | лебя́жьих |
Ví dụ
- лебяжий пухlông tơ của thiên nga