лату́нь
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Thau, đồng thau, đồng vàng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лату́нь | — |
| Sinh cách | лату́ни | — |
| Tặng cách | лату́ни | — |
| Đối cách | лату́нь | — |
| Công cụ cách | лату́нью | — |
| Giới cách | лату́ни | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лату́нь | — |
| Sinh cách | лату́ни | — |
| Tặng cách | лату́ни | — |
| Đối cách | лату́нь | — |
| Công cụ cách | лату́нью | — |
| Giới cách | лату́ни | — |