лату́к
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Rau diếp, diếp dại, diếp trời, oa cự tháiLactuca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лату́к | — |
| Sinh cách | лату́ка | — |
| Tặng cách | лату́ку | — |
| Đối cách | лату́к | — |
| Công cụ cách | лату́ком | — |
| Giới cách | лату́ке | — |