ла́тник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- chiến binh mặc áo giáp, kỵ sĩ mặc áo giáp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́тник | ла́тники |
| Sinh cách | ла́тника | ла́тников |
| Tặng cách | ла́тнику | ла́тникам |
| Đối cách | ла́тника | ла́тников |
| Công cụ cách | ла́тником | ла́тниками |
| Giới cách | ла́тнике | ла́тниках |