ла́стик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cục tẩy, đồ tẩy
- cao su, cục tẩy, chất tẩy
- cao su, chất cao su
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́стик | ла́стики |
| Sinh cách | ла́стика | ла́стиков |
| Tặng cách | ла́стику | ла́стикам |
| Đối cách | ла́стик | ла́стики |
| Công cụ cách | ла́стиком | ла́стиками |
| Giới cách | ла́стике | ла́стиках |