ласт
danh từbất động vật
Nghĩa
- chân, chân chèo, chân bơiводных животных
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́ст | ла́сты |
| Sinh cách | ла́ста | ла́стов |
| Tặng cách | ла́сту | ла́стам |
| Đối cách | ла́ст | ла́сты |
| Công cụ cách | ла́стом | ла́стами |
| Giới cách | ла́сте | ла́стах |
Ví dụ
- ласты(для плавания) — [cặp] chân nhái