ла́рчик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Hộp con, tráp con
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́рчик | ла́рчики |
| Sinh cách | ла́рчика | ла́рчиков |
| Tặng cách | ла́рчику | ла́рчикам |
| Đối cách | ла́рчик | ла́рчики |
| Công cụ cách | ла́рчиком | ла́рчиками |
| Giới cách | ла́рчике | ла́рчиках |
Ví dụ
- а ларчик просто открывалсяviệc ấy thật quá ư là dễ [nhưng nào ai đã có thể nghĩ ra]