лапша́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Mì sợi, mì mống, mì
- xúp mì sợiсутmón
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лапша́ | лапши́ |
| Sinh cách | лапши́ | лапше́й |
| Tặng cách | лапше́ | лапша́м |
| Đối cách | лапшу́ | лапши́ |
| Công cụ cách | лапшо́й, лапшо́ю | лапша́ми |
| Giới cách | лапше́ | лапша́х |