ла́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chân nhỏ, cảng nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́пка | ла́пки |
| Sinh cách | ла́пки | ла́пок |
| Tặng cách | ла́пке | ла́пкам |
| Đối cách | ла́пку | ла́пки |
| Công cụ cách | ла́пкой, ла́пкою | ла́пками |
| Giới cách | ла́пке | ла́пках |
Ví dụ
- стоять, ходить на задних лапках перед кем-л.khúm núm (quỵ lụy, quỳ gối) trước mặt ai