ла́пка лапка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Chân nhỏ, cảng nhỏ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchла́пкала́пки
Sinh cáchла́пкила́пок
Tặng cáchла́пкела́пкам
Đối cáchла́пкула́пки
Công cụ cáchла́пкой, ла́пкоюла́пками
Giới cáchла́пкела́пках

Ví dụ

  • стоять, ходить на задних лапках перед кем-л.
    khúm núm (quỵ lụy, quỳ gối) trước mặt ai