ла́па
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chân to, tay tothông tụcбольшая нога, рука
- chân, cẳngживотного
- Vấu tai, lưỡi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́па | ла́пы |
| Sinh cách | ла́пы | ла́п |
| Tặng cách | ла́пе | ла́пам |
| Đối cách | ла́пу | ла́пы |
| Công cụ cách | ла́пой, ла́пою | ла́пами |
| Giới cách | ла́пе | ла́пах |
Ví dụ
- лапа якоряmỏ neo
- сапожная лапаđe [cong] thợ dày
- попасть в лапы кому-л.rơi vào tay ai
