ла́па лапа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chân to, tay tothông tụcбольшая нога, рука
  2. chân, cẳngживотного
  3. Vấu tai, lưỡi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchла́пала́пы
Sinh cáchла́пыла́п
Tặng cáchла́пела́пам
Đối cáchла́пула́пы
Công cụ cáchла́пой, ла́поюла́пами
Giới cáchла́пела́пах

Ví dụ

  • лапа якоря
    mỏ neo
  • сапожная лапа
    đe [cong] thợ dày
  • попасть в лапы кому-л.
    rơi vào tay ai