ла́кмус
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Rượu quỳ, thuốc thử tuôcnơxôn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́кмус | — |
| Sinh cách | ла́кмуса | — |
| Tặng cách | ла́кмусу | — |
| Đối cách | ла́кмус | — |
| Công cụ cách | ла́кмусом | — |
| Giới cách | ла́кмусе | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́кмус | — |
| Sinh cách | ла́кмуса | — |
| Tặng cách | ла́кмусу | — |
| Đối cách | ла́кмус | — |
| Công cụ cách | ла́кмусом | — |
| Giới cách | ла́кмусе | — |