лаке́йский
tính từ
Nghĩa
- nô lệ, nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, quỵ lụy, luồn cuối, xun xoeперен.
- Đầy tớ, người hầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лаке́йский | лаке́йское | лаке́йская | лаке́йские |
| Sinh cách | лаке́йского | лаке́йского | лаке́йской | лаке́йских |
| Tặng cách | лаке́йскому | лаке́йскому | лаке́йской | лаке́йским |
| Đối cách | лаке́йский, лаке́йского | лаке́йское | лаке́йскую | лаке́йские, лаке́йских |
| Công cụ cách | лаке́йским | лаке́йским | лаке́йской, лаке́йскою | лаке́йскими |
| Giới cách | лаке́йском | лаке́йском | лаке́йской | лаке́йских |
| Dạng ngắn | лаке́йск | лаке́йско | лаке́йска | лаке́йски |