лаке́й
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người hành bộcвыезной
- tôi tớ, tay sai, đầu sai, tôi đòiперен.
- Đầy tớ, nội bộc, gia nhân, người hầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лаке́й | лаке́и |
| Sinh cách | лаке́я | лаке́ев |
| Tặng cách | лаке́ю | лаке́ям |
| Đối cách | лаке́я | лаке́ев |
| Công cụ cách | лаке́ем | лаке́ями |
| Giới cách | лаке́е | лаке́ях |