ла́йнер лайнер

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tàu thủy lớn, tàu chuyên tuyến

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchла́йнерла́йнеры
Sinh cáchла́йнерала́йнеров
Tặng cáchла́йнерула́йнерам
Đối cáchла́йнерла́йнеры
Công cụ cáchла́йнеромла́йнерами
Giới cáchла́йнерела́йнерах

Ví dụ

  • воздушный лайнер
    [chiếc] máy bay hành khách