ла́йнер
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tàu thủy lớn, tàu chuyên tuyến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́йнер | ла́йнеры |
| Sinh cách | ла́йнера | ла́йнеров |
| Tặng cách | ла́йнеру | ла́йнерам |
| Đối cách | ла́йнер | ла́йнеры |
| Công cụ cách | ла́йнером | ла́йнерами |
| Giới cách | ла́йнере | ла́йнерах |
Ví dụ
- воздушный лайнер[chiếc] máy bay hành khách