лабири́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mê cung, mê thất, mê lộ, cung mê, đường rối
- Nội nhĩ, mê lộ, mê đạo
- rắc rối, phức tạp, rối rắmsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лабири́нт | лабири́нты |
| Sinh cách | лабири́нта | лабири́нтов |
| Tặng cách | лабири́нту | лабири́нтам |
| Đối cách | лабири́нт | лабири́нты |
| Công cụ cách | лабири́нтом | лабири́нтами |
| Giới cách | лабири́нте | лабири́нтах |
Ví dụ
- запутаться в лабиринтеlâm vào cảnh rối rắm, vướng phải mớ bòng bong
- лабиринт мыслейmớ ý nghĩ hỗn độn