лабири́нт лабиринт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mê cung, mê thất, mê lộ, cung mê, đường rối
  2. Nội nhĩ, mê lộ, mê đạo
  3. rắc rối, phức tạp, rối rắmsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлабири́нтлабири́нты
Sinh cáchлабири́нталабири́нтов
Tặng cáchлабири́нтулабири́нтам
Đối cáchлабири́нтлабири́нты
Công cụ cáchлабири́нтомлабири́нтами
Giới cáchлабири́нтелабири́нтах

Ví dụ

  • запутаться в лабиринте
    lâm vào cảnh rối rắm, vướng phải mớ bòng bong
  • лабиринт мыслей
    mớ ý nghĩ hỗn độn