лаба́зник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thương nhân ngũ cốc, người buôn lúa, thương nhân bột mì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лаба́зник | лаба́зники |
| Sinh cách | лаба́зника | лаба́зников |
| Tặng cách | лаба́знику | лаба́зникам |
| Đối cách | лаба́зника | лаба́зников |
| Công cụ cách | лаба́зником | лаба́зниками |
| Giới cách | лаба́знике | лаба́зниках |