кюве́та кювета

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cuvet, ống đo quangA cuvette is a vessel with plane-parallel sides that is used for optical examinations, mostly on liquids and solutions.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкюве́такюве́ты
Sinh cáchкюве́тыкюве́т
Tặng cáchкюве́текюве́там
Đối cáchкюве́тукюве́ты
Công cụ cáchкюве́той, кюве́тоюкюве́тами
Giới cáchкюве́текюве́тах

кюве́т кювет

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Rãnhhai bên đường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкюве́ткюве́ты
Sinh cáchкюве́такюве́тов
Tặng cáchкюве́тукюве́там
Đối cáchкюве́ткюве́ты
Công cụ cáchкюве́томкюве́тами
Giới cáchкюве́текюве́тах