кюве́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cuvet, ống đo quangA cuvette is a vessel with plane-parallel sides that is used for optical examinations, mostly on liquids and solutions.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кюве́та | кюве́ты |
| Sinh cách | кюве́ты | кюве́т |
| Tặng cách | кюве́те | кюве́там |
| Đối cách | кюве́ту | кюве́ты |
| Công cụ cách | кюве́той, кюве́тою | кюве́тами |
| Giới cách | кюве́те | кюве́тах |