ку́цый куцый

tính từ

Nghĩa

  1. bị hạn chế, bị cắt cụt, bị cắt xén, nửa vờiограниченний
  2. ngắn đuôi, cộc đuôi, cụt đuôiо хвосте
  3. đuôi ngắn, đuôi cộc, đuôi cụtо животных, птицахcó
  4. — cũn cỡn, ngắn hủn, ngắn ngủnthông tụcо одежде

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchку́цыйку́цееку́цаяку́цые
Sinh cáchку́цегоку́цегоку́цейку́цых
Tặng cáchку́цемуку́цемуку́цейку́цым
Đối cáchку́цый, ку́цегоку́цееку́цуюку́цые, ку́цых
Công cụ cáchку́цымку́цымку́цей, (ку́цею)ку́цыми
Giới cáchку́цемку́цемку́цейку́цых
Dạng ngắnку́цку́цеку́цаку́цы