ку́цый
tính từ
Nghĩa
- bị hạn chế, bị cắt cụt, bị cắt xén, nửa vờiограниченний
- ngắn đuôi, cộc đuôi, cụt đuôiо хвосте
- đuôi ngắn, đuôi cộc, đuôi cụtо животных, птицахcó
- — cũn cỡn, ngắn hủn, ngắn ngủnthông tụcо одежде
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́цый | ку́цее | ку́цая | ку́цые |
| Sinh cách | ку́цего | ку́цего | ку́цей | ку́цых |
| Tặng cách | ку́цему | ку́цему | ку́цей | ку́цым |
| Đối cách | ку́цый, ку́цего | ку́цее | ку́цую | ку́цые, ку́цых |
| Công cụ cách | ку́цым | ку́цым | ку́цей, (ку́цею) | ку́цыми |
| Giới cách | ку́цем | ку́цем | ку́цей | ку́цых |
| Dạng ngắn | ку́ц | ку́це | ку́ца | ку́цы |