ку́хня
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bếp, nhà bếp, phòng bếp
- món ăn, thức ăn. cơmподвор кушаний
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ку́хня | ку́хни |
| Sinh cách | ку́хни | ку́хонь |
| Tặng cách | ку́хне | ку́хням |
| Đối cách | ку́хню | ку́хни |
| Công cụ cách | ку́хней, ку́хнею | ку́хнями |
| Giới cách | ку́хне | ку́хнях |
Ví dụ
- русская кухняmón ăn Nga
- вьетнамская кухняcơm Việt, món ăn Việt Nam
