кутья́
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cơm nếp nấu mật ong, cơm kutea
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кутья́ | кутьи́ |
| Sinh cách | кутьи́ | куте́й |
| Tặng cách | кутье́ | кутья́м |
| Đối cách | кутью́ | кутьи́ |
| Công cụ cách | кутьёй, кутьёю | кутья́ми |
| Giới cách | кутье́ | кутья́х |