кусково́й
tính từ
Nghĩa
- Mảnh, miếng, cục, đoạn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кусково́й | кусково́е | кускова́я | кусковы́е |
| Sinh cách | кусково́го | кусково́го | кусково́й | кусковы́х |
| Tặng cách | кусково́му | кусково́му | кусково́й | кусковы́м |
| Đối cách | кусково́й | кусково́е | кускову́ю | кусковы́е |
| Công cụ cách | кусковы́м | кусковы́м | кусково́й | кусковы́ми |
| Giới cách | кусково́м | кусково́м | кусково́й | кусковы́х |
Ví dụ
- кусковой сахарđường viên, đường cục, đường miếng