куса́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cắn nhau, mổ nhauкусать друг друга
- Cắn, đốt, châm, mổср. кусать 1
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | куса́юсь |
| ты | куса́ешься |
| он / она / оно | куса́ется |
| мы | куса́емся |
| вы | куса́етесь |
| они | куса́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | куса́лся |
| Giống cái | куса́лась |
| Giống trung | куса́лось |
| Số nhiều | куса́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | куса́йся |
| Số nhiều | куса́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | куса́ющийся | куса́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | куса́ясь | кусавшись |