куса́вшийся кусавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. cắn, hay cắnpast habit; in the past

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкуса́вшийсякуса́вшеесякуса́вшаясякуса́вшиеся
Sinh cáchкуса́вшегосякуса́вшегосякуса́вшейсякуса́вшихся
Tặng cáchкуса́вшемусякуса́вшемусякуса́вшейсякуса́вшимся
Đối cáchкуса́вшегося, куса́вшийсякуса́вшеесякуса́вшуюсякуса́вшихся, куса́вшиеся
Công cụ cáchкуса́вшимсякуса́вшимсякуса́вшейся, куса́вшеюсякуса́вшимися
Giới cáchкуса́вшемсякуса́вшемсякуса́вшейсякуса́вшихся

куса́ться кусаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cắn nhau, mổ nhauкусать друг друга
  2. Cắn, đốt, châm, mổср. кусать 1

Chia động từ

Hiện tại
якуса́юсь
тыкуса́ешься
он / она / онокуса́ется
мыкуса́емся
выкуса́етесь
оникуса́ются
Quá khứ
Giống đựcкуса́лся
Giống cáiкуса́лась
Giống trungкуса́лось
Số nhiềuкуса́лись
Mệnh lệnh
Số ítкуса́йся
Số nhiềuкуса́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкуса́ющийсякуса́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкуса́яськусавшись