курье́р
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người chạy giấy, giao thông viên, tùy phái, loong toongуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | курье́р | курье́ры |
| Sinh cách | курье́ра | курье́ров |
| Tặng cách | курье́ру | курье́рам |
| Đối cách | курье́ра | курье́ров |
| Công cụ cách | курье́ром | курье́рами |
| Giới cách | курье́ре | курье́рах |
Ví dụ
- дипломатический курьерgiao thông viên ngoại giao