куро́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Còsúng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | куро́к | курки́ |
| Sinh cách | курка́ | курко́в |
| Tặng cách | курку́ | курка́м |
| Đối cách | куро́к | курки́ |
| Công cụ cách | курко́м | курка́ми |
| Giới cách | курке́ | курка́х |
Ví dụ
- спустить курокbóp (ấn, bấm) cò
- взвести курокlên cò, lên đạn