курник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bánh gà, bánh nhân gà, món ăn truyền thống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ку́рник | ку́рники |
| Sinh cách | ку́рника | ку́рников |
| Tặng cách | ку́рнику | ку́рникам |
| Đối cách | ку́рник | ку́рники |
| Công cụ cách | ку́рником | ку́рниками |
| Giới cách | ку́рнике | ку́рниках |