курве́ц
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- con hoang, đồ khốn, kẻ đê tiện, đồ chó má
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | курве́ц | курве́цы |
| Sinh cách | курве́ца | курве́цов |
| Tặng cách | курве́цу | курве́цам |
| Đối cách | курве́ца | курве́цов |
| Công cụ cách | курве́цом | курве́цами |
| Giới cách | курве́це | курве́цах |