ку́пчий
tính từ
Nghĩa
- thuộc về mua bán, liên quan đến giấy tờ mua bán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́пчий | ку́пчее | ку́пчая | ку́пчие |
| Sinh cách | ку́пчего | ку́пчего | ку́пчей | ку́пчих |
| Tặng cách | ку́пчему | ку́пчему | ку́пчей | ку́пчим |
| Đối cách | ку́пчий, ку́пчего | ку́пчее | ку́пчую | ку́пчие, ку́пчих |
| Công cụ cách | ку́пчим | ку́пчим | ку́пчей, ку́пчею | ку́пчими |
| Giới cách | ку́пчем | ку́пчем | ку́пчей | ку́пчих |
| Dạng ngắn | ку́пч | ку́пче | ку́пча | ку́пчи |