купе́ купе

danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách

Nghĩa

  1. khoang tàuчасть вагона за дверью
  2. khoang tàu, khoang ngủ
  3. khoang ngủчасть вагона за дверью

ку́па купа

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. cụm cây, bụi cây rậm, đám câyгруппа густо растущих кустов или лиственных деревьев
  2. đống, chồng, chồng chất

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchку́паку́пы
Sinh cáchку́пыку́п
Tặng cáchку́пеку́пам
Đối cáchку́пуку́пы
Công cụ cáchку́пой, ку́поюку́пами
Giới cáchку́пеку́пах