ку́ний
tính từ
Nghĩa
- thuộc về chồn, của chồn, làm bằng lông chồnattributive
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́ний | ку́нье | ку́нья | ку́ньи |
| Sinh cách | ку́ньего | ку́ньего | ку́ньей | ку́ньих |
| Tặng cách | ку́ньему | ку́ньему | ку́ньей | ку́ньим |
| Đối cách | ку́ний | ку́нье | ку́нью | ку́ньи |
| Công cụ cách | ку́ньим | ку́ньим | ку́ньей | ку́ньими |
| Giới cách | ку́ньем | ку́ньем | ку́ньей | ку́ньих |