кумовство́ кумовство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. gia đình chủ nghĩa, bao che cho bà con thân thuộcthông tụcthói, đầu óc, tư tưởng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкумовство́кумовства́
Sinh cáchкумовства́кумо́вств
Tặng cáchкумовству́кумовства́м
Đối cáchкумовство́кумовства́
Công cụ cáchкумовство́мкумовства́ми
Giới cáchкумовстве́кумовства́х