ку́льтовый
tính từ
Nghĩa
- thuộc tín ngưỡng, thờ cúngотносящийся к культу
- được sùng bái, mang tính biểu tượng
- tôn giáo, thuộc tín ngưỡngотносящийся к культу
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́льтовый | ку́льтовое | ку́льтовая | ку́льтовые |
| Sinh cách | ку́льтового | ку́льтового | ку́льтовой | ку́льтовых |
| Tặng cách | ку́льтовому | ку́льтовому | ку́льтовой | ку́льтовым |
| Đối cách | ку́льтовый, ку́льтового | ку́льтовое | ку́льтовую | ку́льтовые, ку́льтовых |
| Công cụ cách | ку́льтовым | ку́льтовым | ку́льтовой, ку́льтовою | ку́льтовыми |
| Giới cách | ку́льтовом | ку́льтовом | ку́льтовой | ку́льтовых |
| Dạng ngắn | ку́льтов | ку́льтово | ку́льтова | ку́льтовы |