ку́льтовый культовый

tính từ

Nghĩa

  1. thuộc tín ngưỡng, thờ cúngотносящийся к культу
  2. được sùng bái, mang tính biểu tượng
  3. tôn giáo, thuộc tín ngưỡngотносящийся к культу

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchку́льтовыйку́льтовоеку́льтоваяку́льтовые
Sinh cáchку́льтовогоку́льтовогоку́льтовойку́льтовых
Tặng cáchку́льтовомуку́льтовомуку́льтовойку́льтовым
Đối cáchку́льтовый, ку́льтовогоку́льтовоеку́льтовуюку́льтовые, ку́льтовых
Công cụ cáchку́льтовымку́льтовымку́льтовой, ку́льтовоюку́льтовыми
Giới cáchку́льтовомку́льтовомку́льтовойку́льтовых
Dạng ngắnку́льтовку́льтовоку́льтоваку́льтовы