кульмини́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- lên đến đỉnh điểm, đạt cực điểm, kết thúc ở mức cao nhất
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кульмини́рую |
| ты | кульмини́руешь |
| он / она / оно | кульмини́рует |
| мы | кульмини́руем |
| вы | кульмини́руете |
| они | кульмини́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кульмини́ровал |
| Giống cái | кульмини́ровала |
| Giống trung | кульмини́ровало |
| Số nhiều | кульмини́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кульмини́руй |
| Số nhiều | кульмини́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кульмини́рующий | кульмини́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кульмини́руя | кульминировав, кульминировавши |