ку́ксившийся
tính từ
Nghĩa
- đã phụng phịu, đã hờn dỗi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ку́ксившийся | ку́ксившееся | ку́ксившаяся | ку́ксившиеся |
| Sinh cách | ку́ксившегося | ку́ксившегося | ку́ксившейся | ку́ксившихся |
| Tặng cách | ку́ксившемуся | ку́ксившемуся | ку́ксившейся | ку́ксившимся |
| Đối cách | ку́ксившегося, ку́ксившийся | ку́ксившееся | ку́ксившуюся | ку́ксившихся, ку́ксившиеся |
| Công cụ cách | ку́ксившимся | ку́ксившимся | ку́ксившейся, ку́ксившеюся | ку́ксившимися |
| Giới cách | ку́ксившемся | ку́ксившемся | ку́ксившейся | ку́ксившихся |