кукова́вший
tính từ
Nghĩa
- đã kêu cu cu
- đã sống cô quạnh, đã chịu cảnh đơn độc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кукова́вший | кукова́вшее | кукова́вшая | кукова́вшие |
| Sinh cách | кукова́вшего | кукова́вшего | кукова́вшей | кукова́вших |
| Tặng cách | кукова́вшему | кукова́вшему | кукова́вшей | кукова́вшим |
| Đối cách | кукова́вшего, кукова́вший | кукова́вшее | кукова́вшую | кукова́вших, кукова́вшие |
| Công cụ cách | кукова́вшим | кукова́вшим | кукова́вшей, кукова́вшею | кукова́вшими |
| Giới cách | кукова́вшем | кукова́вшем | кукова́вшей | кукова́вших |