кукова́вший куковавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kêu cu cu
  2. đã sống cô quạnh, đã chịu cảnh đơn độc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкукова́вшийкукова́вшеекукова́вшаякукова́вшие
Sinh cáchкукова́вшегокукова́вшегокукова́вшейкукова́вших
Tặng cáchкукова́вшемукукова́вшемукукова́вшейкукова́вшим
Đối cáchкукова́вшего, кукова́вшийкукова́вшеекукова́вшуюкукова́вших, кукова́вшие
Công cụ cáchкукова́вшимкукова́вшимкукова́вшей, кукова́вшеюкукова́вшими
Giới cáchкукова́вшемкукова́вшемкукова́вшейкукова́вших

кукова́ть куковать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cúc cu, tu hú, ò ho

Chia động từ

Hiện tại
якуку́ю
тыкуку́ешь
он / она / онокуку́ет
мыкуку́ем
выкуку́ете
оникуку́ют
Quá khứ
Giống đựcкукова́л
Giống cáiкукова́ла
Giống trungкукова́ло
Số nhiềuкукова́ли
Mệnh lệnh
Số ítкуку́й
Số nhiềuкуку́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкуку́ющийкукова́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкуку́якуковавши