кря́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kêu quạc, ậm ừ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | кря́кну |
| ты | кря́кнешь |
| он / она / оно | кря́кнет |
| мы | кря́кнем |
| вы | кря́кнете |
| они | кря́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кря́кнул |
| Giống cái | кря́кнула |
| Giống trung | кря́кнуло |
| Số nhiều | кря́кнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кря́кни |
| Số nhiều | кря́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | кря́кнувший |
| Bị động | — | крякнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | кря́кнув, крякнувши |