кря́кнувший крякнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hỏng, đã chết ngắc
  2. đã kêu cạp cạp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкря́кнувшийкря́кнувшеекря́кнувшаякря́кнувшие
Sinh cáchкря́кнувшегокря́кнувшегокря́кнувшейкря́кнувших
Tặng cáchкря́кнувшемукря́кнувшемукря́кнувшейкря́кнувшим
Đối cáchкря́кнувшего, кря́кнувшийкря́кнувшеекря́кнувшуюкря́кнувших, кря́кнувшие
Công cụ cáchкря́кнувшимкря́кнувшимкря́кнувшей, кря́кнувшеюкря́кнувшими
Giới cáchкря́кнувшемкря́кнувшемкря́кнувшейкря́кнувших

кря́кнуть крякнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kêu quạc, ậm ừ

Chia động từ

Tương lai
якря́кну
тыкря́кнешь
он / она / онокря́кнет
мыкря́кнем
выкря́кнете
оникря́кнут
Quá khứ
Giống đựcкря́кнул
Giống cáiкря́кнула
Giống trungкря́кнуло
Số nhiềuкря́кнули
Mệnh lệnh
Số ítкря́кни
Số nhiềuкря́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—кря́кнувший
Bị động—крякнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—кря́кнув, крякнувши